> Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT. Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT. Schedule Test Drive ; Share this . Thông tin xe; Thông số kỹ thuật; NGOẠI THẤT. Hyundai Grand i10 Sedan sở hữu ngoại hình thể thao hiện đại hơn. Kích thước thân xe cũng gia tăng đáng kể. Theo Hyundai, Grand i10 mới có kích thước lớn Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT 2022 ( 1 đánh giá) Giá bán 425,000,000 VND Dài x Rộng x Cao (mm) 3850 x 1680 x 1520 (mm) Chiều dài cơ sở xe 2450 mm Khoảng sáng gầm xe 157 mm Dung tích nhiên liệu 37 lit Động cơ xe Kappa 1.2 MPI Dung tích xy lanh - Công suất cực đại 83 mã lực Mô-men xoán cực đại 114 Nm Hệ thống túi khí 2 túi khí Hyundai Grand I10 Hatchback 1.2 MT 2022 . 0979 186 444 - 0336 286 497 Mr.Đoàn Không gian cabin xe Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT rộng rãi hơn là điểm nhấn rất được lòng người dùng. Các chi tiết khác sẽ giống hệt bản Hatchback như cụm màn hình thông tin LCD 5.3inch. Màn hình AVN cảm ứng 8 inch Hyundai Grand i10. Hyundai SantaFe. Hyundai Elantra. Hyundai Tucson. HYUNDAi i10 sedan . NEW PORTER 150. Hyundai KONA 2020. Grand I10 sedan 1.2 MT Tiêu Chuẩn (bản taxi) 350.000.000đ: 390.000.000đ: 415.000.000đ: 1. Grand i10 1.2MT Tiêu Chuẩn (bản taxi) Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT 2022. Hyundai Grand i10 1.2 MT 2022 sở hữu thiết kế hoàn toàn mới, với sự xuất hiện của những đường vân dập 3D nổi xuất hiện ở táp-li cửa và bảng táp-lô trung tâm giúp xe hiện đại hơn. Thiết kế màn hình giải trí đặt nổi nối liền với Know latest Hyundai Grand i10 sedan 2022 1.2 MT price in Vietnam. Read unbiased Expert Review and User Review. Find Specs, Images, Promos and more at Zigwheels Grand i10 sedan 1.2 MT Technical Specifications . Performance ; Performance; Top Speed: 157 kmph : Acceleration: 15 s : Power: 82 hp : Fuel Type: Petrol : 03NYkf. Hyundai i10 Avaliação A produção do 2017 Hyundai i10 i10 iniciou em 2015 e continuou em 2015, 2016 e 2017. O i10 i10 IA é um 5 portas Hatchback na B class / xSmall car. O automóvel pesa 1016 kg com depósito com capacidade de 434 litros. O i10 tem um motor a 1,2 l Gasolina . Com um motor de 1248 cc, tem 87 hp cavalos e 121 Nm de binário. A potência é transmitida por uma caixa de 5 velocidades Manual com tração às rodas Dianteira . O veículo acelera de zero a 100 km/h 60 mph em segundos. A velocidade máxima é limitada a 175 km/h 109 mph. O motor tem um padrão de emissões Euro 6. A capacidade do depósito de combustível é de 40 litros. O consumo na cidade é de lt/100km, o consumo em autoestrada é de lt/100km e o consumo de combustível combinado é de lt/100km de acordo com os dados oficiais de fábrica. Espera-se que consuma i10 por cento mais combustível do que os dados de fábrica em condições reais e durante os test drives. Thông số kỹ thuật Tên xe Hyundai Grand i10 2021 Số chỗ ngồi 05 Kiểu xe Sedan và hatchback Xuất xứ Lắp ráp trong nước Kích thước DxRxC x x mm Chiều dài cơ sở mm Động cơ Kappa Loại nhiên liệu Xăng Công suất cực đại 66 – 87 mã lực Mô-men xoắn cực đại 94,1 – 119,6 Nm Hộp số Số sàn 5 cấp hoặc số tự động 4 cấp Hệ dẫn động Cầu trước Trợ lực lái Điện Cỡ mâm 15 inch Thông số kỹ thuật Hyundai i10 vui lòng tham khảo tại đây Giá xe Hyundai i10 2021 Hatchback & sedan BẢNG GIÁ XE HYUNDAI i10 MỚI NHẤT triệu VNĐ Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh tạm tính Hà Nội Các tỉnh Grand i10 hatchback MT base 360 418 425 399 Grand i10 hatchback MT 405 467 475 448 Grand i10 hatchback AT 435 500 509 481 Grand i10 sedan MT base 380 440 447 421 Grand I10 sedan MT 425 489 498 470 Grand I10 sedan AT 455 522 531 503 * Ghi chú Giá xe i10 lăn bánh tham khảo chưa trừ đi giảm giá, khuyến mãi 08/2021 Màu xe Trắng, Cam, Bạc, Đỏ, Vàng, Xanh Khuyến mãi Liên hệ để nhận báo giá khuyến mãi tốt nhất. Quý khách Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động Ngoại thất – Hiện đại, năng động hơn Grand i10 2021 được trang bị bộ khung gầm mới có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là x x mm. So với thế hệ cũ, Grand i10 2021 mới dài hơn 40 mm, rộng hơn 20 mm và cao hơn 15 mm, tạo tiền đề cho khoang cabin rộng rãi hơn. Thiết kế tổng thể của Grand i10 2021 cũng đã được thay đổi mạnh mẽ mang phong cách hiện đại, năng động hơn. Đầu xe Nhìn từ trực diện, Xe ô tô Hyundai Grand i10 2021 gây ấn tượng với bộ lưới tản nhiệt mới được gọt dũa góc cạnh, đồng thời mở rộng sang hai bên. Cấu trúc bên trong được làm mới gồm các nan dọc ngang đan xen sơn đen bóng toát lên vẻ cứng cáp. Đặc biệt hai bên góc lưới tản nhiệt là dải đèn LED ban ngày mới tạo hình boomerang độc lạ giúp tăng cường tính nhận diện đáng kể. Cụm đèn trước đã được nâng cấp hiệu năng chiếu sáng với công nghệ LED có thấu kính Projector. Đồng thời kiểu dáng được làm mới vuốt cong sắc sảo giúp đầu xe trông thể thao hơn. Thân xe Di chuyển sang phần hông, thay đổi ấn tượng nhất là trụ C có thiết kế thông với đuôi xe tạo hiệu ứng trần xe lơ lửng đang làn xu hướng mới của ngành ô tô. Bộ la zăng 14 inch cũng được làm mới mày phây xước cấu trúc 4 chấu kép mang phong cách thể thao. Đuôi xe Phần đuôi xe không quá khác biệt so với thế hệ cũ, cụm đèn hậu được tinh chỉnh đôi chút. Cụm đèn phản quang hình tròn đã được làm mới dạng dọc cùng cản thay thay đổi nhẹ. Khách hàng cũng có thể dễ dàng nhìn thấy camera lùi và 2 cảm biến lùi được trang bị sẵn. Nội thất – Rộng rãi, cao cấp hơn Lột bỏ vẻ thực dụng, Xe ô tô Hyundai Grand i10 2021 thế hệ mới sở hữu khoang cabin mang hơi hướng hiện đại hơn, hứa hẹn sẽ gây áp lực lớn lên đối thủ VinFast Fadil. Khoang lái Khám phá khoang lái, Grand i10 2021 toát lên vẻ hiện đại với thiết kế màn hình giải trí và bảng đồng hồ gần như được nối liền độc đáo. Cách tạo hình này rất giống với “người anh em” Kia Seltos đang “làm mưa làm gió” trên thị trường. Để tạo thêm điểm nhấn, hãng xe Hàn đã trang trí bề mặt táp lô và táp pi cửa có hoạ tiết tổ ong 3D mang đến cái nhìn cao cấp cho khoang cabin. Grand i10 2021 sử dụng vô lăng 3 chấu bọc da thiết kế mới bắt mắt hơn, tích hợp các nút bấm tiện lợi. Khoang hành khách Trục cơ sở của Grand i10 2021 được kéo dài thêm tăng 25 mm, đạt mức mm. Đồng thời nhỉnh hơn tới 65 mm so với xe VinFast Fadil 2021. Từ đó tạo ra chỗ để chân thoải mái hơn. Đây sẽ là điểm cộng rất lớn cho Grand i10 2021 bởi phần đông khách hàng thường đề cao không gian nội thất rộng rãi. Tiện nghi – Hiện đại, đa dạng Grand i10 2021 có hiệu suất làm mát tốt hơn thế hệ cũ nhờ sử dụng dàn điều hoà tự động và có thêm cửa gió cho hàng ghế sau. Hiện chưa rõ danh sách giải trí trên Grand i10 2021 tại Việt Nam có giống tại Ấn độ hay không. Bao gồm những tính năng nổi bật như Màn cảm ứng 8 inch tích hợp nhận diện giọng nói Hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto Bộ lọc không khí Dàn loa Arkamys cao cấp Chìa khoá thông minh, khởi động nút bấm Quý khách Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động Động cơ Nhiều khả năng Grand i10 2021 vẫn sẽ sử dụng 2 động cơ cũ. Đầu tiên là cỗ máy Xăng Kappa cho công suất 66 mã lực và 94,1 Nm mô men xoắn. Kế đến là động cơ Xăng Kappa sản sinh công suất tối đa 87 mã lực, mô men xoắn cực đại 119,6 Nm. Đi kèm là 2 tuỳ chọn hộp số gồm số sàn 5 cấp hoặc số tự động 4 cấp kết hợp cùng hệ dẫn động cầu trước. Tại Ấn Độ, Grand i10 có thêm động cơ máy dầu và động cơ xăng tăng áp nhưng khả năng cao TC Motor sẽ không phân phối 2 biến thể này. An toàn Danh sách an toàn trên Hyundai Grand i10 2021 sẽ có bao gồm những tính năng như Chống bó cứng phanh Phân phối lực phanh điện tử Cảm ứng hỗ trợ đỗ xe phía sau Cảnh báo thắt dây an toàn cho 2 ghế trước Cảnh báo tốc độ Camera lùi Khóa cửa tự động và mở khóa cửa tự động khi có va chạm xảy ra Kết luận Với ngoại hình bắt mắt hơn, nội thất rộng rãi hơn cùng “hàm lượng” option nhiều hơn, Hyundai Grand i10 2021 hứa hẹn sẽ là đối thủ nặng ký của VinFast Fadil trong thời gian tới. Início › Hyundai › Hyundai i10 Grand i10 Automatic 2013 - Dados técnicosHyundai i10 Grand i10 Automatic 83 cvb, gasolina, 2013 - Dados técnicos, especificações técnicas, características técnicashatchback, 5 portas, 5 lugares, dimensões mm x mm x mm, peso 1023 kg, cilindrada 1197 cc, 4 cilindros, 4 válvulas por cilindro, potência máxima 83 cvb 6000 rpm, binário máximo 114 Nm 4000 rpm, aceleração 0-100 s, velocidade máxima 157 km/h, velocidades manuais/automáticas - / 4, tipo de combustível gasolina, jantes R14, pneus 165/65 R14MarcaHyundaiSériei10ModelGrand i10 AutomaticPrimeiro ano de produção2013Último ano de produção-Tipo de carroçariahatchbackNúmero de portas5 cincoNúmero de lugares5 cincoDistância entre mm milímetro ft pés in polegadas m metrosDistância entre rodas/Via mm milímetro ft pés in polegadas m metrosDistância entre rodas/Via mm milímetro ft pés in polegadas m metros mm milímetro ft pés in polegadas m metros mm milímetro ft pés in polegadas m metros mm milímetro ft pés in polegadas m metrosCapacidade do porta-malas mínimo-Capacidade do porta-malas máximo l litros ft3 pés cúbicos m3 metros cúbicos cc centímetro cúbicoTara1023 kg quilograma lbs librasPeso máximo1430 kg quilograma lbs librasCapacidade do tanque de l litros Imp gal galões imperiais US gal galões estadunidensesTipo de combustívelgasolinaLocalização e orientação do motortransversal, dianteiraCilindrada1197 cc centímetro cúbicoTipo de distribuição/Comando de válvulas-Sobrealimentaçãocompressor de ar/motor aspiradoTaxa de compressão-Disposição dos cilindrosem-linhaNúmero de cilindros4 quatroVálvulas por cilindro4 quatroDiâmetro-Curso-Potência máxima83 cvb cavalos vapor britânicos kW quilowatts cv cavalos-vapor métricosA potência máxima é atingida a6000 rpm rotações por minutoBinário máximo114 Nm Newton-metros kgm quilograma-força metros ft-lb pés-librasO binário/torque máximo é alcançado a4000 rpm rotações por minutoAceleração 0-100 km/ s segundosVelocidade máxima157 km/h quilômetros por hora mph milhas por horaConsumo de combustível urbano na cidade-Consumo de combustível extraurbano na estrada-Consumo de combustível combinado-Tipo de caixa de velocidadescâmbio automáticoNúmero de velocidades automático4 quatroTipo de traçãodianteira/nas rodas dianteiras FWDDireçãopinhão e cremalheiraDireção assistida-Diâmetro de viragem-Suspensão dianteira - suspensão independente - estrutura MacPhersonSuspensão traseira - semi-dependent - molas helicoidaisTravões/freios dianteirostravões de discos ventiladosTravões/freios traseirostravões de tamborABS sistema de travagem anti-bloqueanteSimDimensões das jantesR14Dimensões dos pneus165/65 R14Distância entre eixos- 9%Distância entre rodas/Via dianteira- 2%Distância entre rodas/Via traseira- 1%Comprimento- 16%Largura- 6%Altura+ 1%Capacidade do porta-malas máximo- 13%Tara- 28%Peso máximo- 27%Capacidade do tanque de combustível- 30%Cilindrada- 47%Potência máxima- 48%Binário máximo- 57%Aceleração 0-100 km/h+ 50%Velocidade máxima- 22% PHỤ TRÁCH KD ĐĂNG KÝ LÁI THỬ Gửi liên hệ YÊU CẦU BÁO GIÁ Gửi liên hệ CHI PHÍ LĂN BÁNH Tham khảo Các Huyndai Grand I10 khác Hyundai Grand i10 Sedan MT CKD 383,100,000 VND Grand i10 Sedan MT Base Taxi CKD 344,000,000 VND Hyundai Grand i10 Sedan AT CKD 408,000,000 VND Hyundai Grand i10 MT CKD 2020 363,500,000 VND Hyundai Grand i10 MT Base CKD bản 5 cửa 363,500,000 VND Hyundai Grand i10 AT CKD 2020 399,000,000 VND Hyundai Grand i10 MT CKD 2020 363,500,000 VND Hyundai Grand i10 Base MT CKD 2020 324,100,000 VND Hyundai Grand i10 AT CKD 2020 399,000,000 VND Hyundai Grand i10 MT CKD 2020 363,500,000 VND Hyundai Grand i10 Base MT CKD 2020 324,100,000 VND Hyundai Grand i10 AT CKD 2019 399,000,000 VND Mời bạn đăng ký để nhận Báo giá update hàng ngày Chương trình ưu đãi hàng ngày Hỗ trợ thủ tục mua xe trả góp Hỗ trợ đăng ký đăng kiểm HOTLINE Không gian rộng rãi trong một thiết kế nhỏ gọn Grand i10 sở hữu kích thước lớn hàng đầu phân khúc, đem đến một không gian thoải mái tối cạnh đó là sự tỉ mỉ, tinh tế trên các chi tiết cùng các tiện ích. Thiết kế đậm chất thể thao Grand i10 All New thu hút mọi ánh nhìn trên mọi góc độ với các đường nét thời trang thể thao phá cách mang màu sắc của nghệ thuật đương đại ​ Cụm đèn ban ngày DRL Daytime Running Light được thiết kế phá cách dạng boomerang Ốp trang trí thể thao Vành hợp kim 15 inch cao cấp tạo hình trẻ trung Tiện nghi & an toàn trên từng cây số Khoang nội thất của Grand i10 All New là tất cả những gì bạn cần. Đó là sự rộng rãi của không gian kết hợp cùng các tính năng an toàn vượt tầm phân khúc. Điều khiển hành trình Cruise Control Màn hình giải trí 8 inch 2 túi khí cho hàng ghế trước CẢM NHẬN 360 Biến những nét đơn giản thành vẻ đẹp tinh tế phi thường. Ngoại thất Trắng Đỏ Vàng Cát Bạc Xanh PHIM 30S Biến những nét đơn giản thành vẻ đẹp tinh tế phi thường. NGOẠI THẤT Mặt trước thiết kế thể thao mạnh mẽ Kích thích thị giác bằng lưới tản nhiệt thác nước mới cùng cụm đèn ban ngày DRL thiết kế phá cách dạng boomerang và đèn sương mù. Cụm đèn ban ngày DRL Daytime Running Light được thiết kế phá cách dạng boomerang Đèn sương mù tích hợp trên cản trước thể thao Gương chiếu hậu gập điện tích hợp sưởi gương Tay nắm cửa mạ chrome Vành hợp kim 15 inch cao cấp tạo hình trẻ trung Đèn hậu dạng LED thiết kế cách điệu, đồng bộ với cụm đèn phía trước Đèn hậu dạng LED thiết kế cách điệu, đồng bộ với cụm đèn phía trước Đèn phanh trên cao NỘI THẤT Tiện nghi trên từng cây số Khoang nội thất của Grand i10 All New là tất cả những gì bạn cần. Đó là sự rộng rãi của không gian kết hợp cùng sự tỉ mỉ, tinh tế trên các chi tiết cùng các tiện ích vượt tầm phân khúc. VẬN HÀNH KHẢ NĂNG VẬN HÀNH XUẤT SẮC Grand i10 được tối ưu với hệ thống khung gầm, động cơ, hộp số đem đến khả năng vận hành xuất sắc, cân bằng giữa những yếu tố bền bỉ và tiết kiệm. Động cơ Kappa Động cơ 4 xylanh Kappa dung tích đi cùng công nghệ van biến thiên Dual VTVT, cho công suất cực đại 87 mã lực tại vòng/phút và moment xoắn 114 Nm tại vòng/phút. Hộp số sàn Gồm 5 cấp số với các bước chuyển số được tinh chỉnh làm tăng khả năng phản ứng và sự nhạy bén khi di chuyển, đồng thời giúp tiết kiệm nhiên liệu tối đa. Hộp số tự động Gồm 4 cấp số đảm bảo sự kết hợp hoàn hảo giữa tính năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu cùng sự bền bỉ bằng các công nghệ tiên tiến nhất như van điện từ và bộ chuyển đổi momen xoắn phẳng. AN TOÀN TIỆN NGHI Công nghệ đỉnh cao tích hợp trong một chiếc xe nhỏ gọn Những chuyến hành trình của bạn sẽ trở nên thú vị với những công nghệ tiện ích được trang bị bên trong Grand i10 Camera lùi Việc di chuyển lùi cũng như đỗ xe trở nên dễ dàng hơn với hình ảnh sắc nét từ camera lùi Cảm biến áp suất lốp Loại bỏ nỗi lo về các vấn đề về lốp xe, an tâm tận hưởng các chuyến đi Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế 2 Tận hưởng hàng ghế thứ 2 với cửa gió điều hòa và cổng sạc USB Camera lùi Việc di chuyển lùi cũng như đỗ xe trở nên dễ dàng hơn với hình ảnh sắc nét từ camera lùi Cảm biến áp suất lốp Loại bỏ nỗi lo về các vấn đề về lốp xe, an tâm tận hưởng các chuyến đi Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế 2 Tận hưởng hàng ghế thứ 2 với cửa gió điều hòa và cổng sạc USB Camera lùi Việc di chuyển lùi cũng như đỗ xe trở nên dễ dàng hơn với hình ảnh sắc nét từ camera lùi Cảm biến áp suất lốp Loại bỏ nỗi lo về các vấn đề về lốp xe, an tâm tận hưởng các chuyến đi Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế 2 Tận hưởng hàng ghế thứ 2 với cửa gió điều hòa và cổng sạc USB Camera lùi Việc di chuyển lùi cũng như đỗ xe trở nên dễ dàng hơn với hình ảnh sắc nét từ camera lùi Cảm biến áp suất lốp Loại bỏ nỗi lo về các vấn đề về lốp xe, an tâm tận hưởng các chuyến đi Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế 2 Tận hưởng hàng ghế thứ 2 với cửa gió điều hòa và cổng sạc USB Camera lùi Việc di chuyển lùi cũng như đỗ xe trở nên dễ dàng hơn với hình ảnh sắc nét từ camera lùi Cảm biến áp suất lốp Loại bỏ nỗi lo về các vấn đề về lốp xe, an tâm tận hưởng các chuyến đi Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế 2 Tận hưởng hàng ghế thứ 2 với cửa gió điều hòa và cổng sạc USB Camera lùi Việc di chuyển lùi cũng như đỗ xe trở nên dễ dàng hơn với hình ảnh sắc nét từ camera lùi Cảm biến áp suất lốp Loại bỏ nỗi lo về các vấn đề về lốp xe, an tâm tận hưởng các chuyến đi Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế 2 Tận hưởng hàng ghế thứ 2 với cửa gió điều hòa và cổng sạc USB Camera lùi Việc di chuyển lùi cũng như đỗ xe trở nên dễ dàng hơn với hình ảnh sắc nét từ camera lùi Cảm biến áp suất lốp Loại bỏ nỗi lo về các vấn đề về lốp xe, an tâm tận hưởng các chuyến đi Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế 2 Tận hưởng hàng ghế thứ 2 với cửa gió điều hòa và cổng sạc USB THÔNG SỐ KỸ THUẬT MT Base Xe i10 MT Xe i10 AT xe i10 MT Base MT MT Base Xe i10 MT Xe i10 AT xe i10 MT Base MT MT Base Kích thước Kích thước lòng thùng D X R X C 3,765 x 1,660 x 1,505 Chiều dài cơ sở mm 2425 Khoảng sáng gầm xe mm 152 Động cơ Động cơ KAPPA MPI Dung tích công tác cc 1248 Công suất cực đại Ps 87/6,000 Dung tích thùng nhiên liệu L 43 Hệ thống treo Hệ thống treo>Trước Macpherson Hệ thống treo>Sau Thanh Xoắn Vành & Lốp xe Cỡ lốp xe trước/sau 165/65R14 Các trang bị khác Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay Cửa gió, đèn đọc sách từng hàng ghế false So sánh các phiên bản MT Tiêu chuẩn MT AT Động cơ, Hộp số & Vận hành Dung tích xi lanh cc Công suất cực đại PS/rpm 83/6,000 Mô men xoắn cực đại Nm/rpm 114/4,000 Hệ thống dẫn động Dẫn động cầu trước Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống Hệ thống treo trước MacPherson Hệ thống treo sau Thanh xoắn Trợ lực lái Trợ lực lái điện Thông số lốp 165/70R14 175/60R15 175/60R15 Lốp dự phòng Vành cùng cỡ Vành cùng cỡ Vành giảm cỡ Chất liệu lazang Vành Thép Vành Đúc hợp kim Vành Đúc hợp kim Cụm đèn pha pha/cos Halogen Đèn sương mù phía trước Halogen Projector Halogen Projector Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, có sấy Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, có sấy Tay nắm cửa Mạ crom Mạ crom Vô lăng điều chỉnh 2 hướng Có Có Có Chỉnh ghế lái Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 6 hướng Cửa sổ điều chỉnh điện, xuống kính một chạm vị trí ghế lái Có Có Điều hòa Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ Cụm màn thông tin inch Màn hình LCD inch Màn hình LCD inch Màn hình AVN cảm ứng 8 inch tích hợp hệ thống hệ thống định vị dẫn đường. Có Có Hệ thống giải trí Bluetooth/ Radio/ MP4/Apple Carplay/Android Auto Cụm điều khiển media kết hợp với nhận diện giọng nói Có Có Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế thứ 2 Có Có Có Điều khiển hành trình Cruise Control Có Chìa khóa thông minh và Khởi động nút bấm Có Có Cảm biến áp suất lốp Có Có Chống bó cứng phanh ABS Có Có

hyundai grand i10 sedan 1.2 mt